Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paralyze”

135 câu thật có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paralyze nghĩa là làm tê liệt. paralyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paralyze

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I think the mass of our citizens then were not expressing sympathy with anybody--just paralyzed.

    Từ trong câu: paralyze, think, mass, citizen, express, sympathy, anybody

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If anything happened to him, the operation would be fatally paralyzed, and it would be some time before the gears were meshing again.

    Từ trong câu: gear, mesh, paralyze, anything, happen, operation, time, again

    Robert Silverberg, Master of Life and Death. Nguồn: Project Gutenberg #50441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The effects of the ray blast were devastating, having paralyzed his entire nervous system.

    Từ trong câu: devastate, devastating, effect, ray, blast, paralyze, entire, nervous

    Carey Rockwell, Danger in Deep Space. Nguồn: Project Gutenberg #19709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paralyze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partially paralyze36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyze trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paralyze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyze: can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.