Câu tiếng Anh có từ “paralyze”
135 câu thật có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralyze nghĩa là làm tê liệt. paralyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make powerless and unable to function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralyze
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Simultaneously, Iraq's armed forces would be paralyzed with the neutralization or destruction of its capabilities.
Từ trong câu: paralyze, neutralization, simultaneously, arm, force, destruction, capability
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To have a paralyzed right arm would mean that one could do very little in society.
Từ trong câu: paralyze, right, arm, mean, little, society
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180214 (bản sửa đổi 3834229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ireland, alienated irrevocably, would be to England like a paralyzed limb to the combatant, both a sign and a source of weakness.
Từ trong câu: irrevocably, alienate, like, paralyze, limb, sign, source, weakness
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To take from any community its male workers would paralyze it economically to a far greater degree than to remove its female workers.
Từ trong câu: economically, take, community, male, worker, paralyze, far, great
Charlotte Perkins Gilman, Women and Economics A Study of the Economic Relation Between Men and Women as a Factor in Social Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #57913. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paralyze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partially paralyze | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralyze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralyze trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ paralyze hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralyze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralyze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralyze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralyze: can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.