Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paralegal”

12 câu thật có từ paralegal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paralegal nghĩa là trợ lý luật sư. paralegal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with specialized training who assists lawyers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paralegal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Also, lawyers try to give each juror individual attention while their paralegal takes notes.

    Từ trong câu: paralegal, lawyer, try, give, juror, individual, attention, take

    «Voir dire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295667 (bản sửa đổi 10766484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some companies hire paralegals instead of lawyers, because they are less expensive to hire.

    Từ trong câu: paralegal, company, hire, instead, lawyer, because, less, expensive

    «Paralegal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389989 (bản sửa đổi 10088088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Paralegals are similar to lawyers, but not as educated in the law.

    Paralegal tương tự như luật sư, nhưng không được đào tạo về luật.

    Từ trong câu: paralegal, similar, lawyer, educate, law

    «Paralegal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389989 (bản sửa đổi 10088088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The lawyers or their paralegals study the jury panel.

    Từ trong câu: paralegal, lawyer, study, jury, panel

    «Voir dire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295667 (bản sửa đổi 10766484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He later worked as a paralegal in the United States Attorney's Office for the Southern District of New York.

    Từ trong câu: paralegal, late, work, unite, state, office, southern, district

    «Todd Blanche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148575 (bản sửa đổi 10966639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two nonprofits in Sierra Leone started training paralegals around the country to assist with property, criminal, and public interest issues.

    Từ trong câu: paralegal, start, train, around, country, assist, property, criminal

    «How Do Governments Bring About Civil Rights Change?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • An individual can pay fees to be represented by a person who is a lawyer, paralegal, Quebec notary public, or immigration consultant.

    Từ trong câu: paralegal, individual, pay, fee, represent, person, lawyer, public

    «Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 14-16 - Counsel of Record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412638 (bản sửa đổi 4622271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralegal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralegal trong kho câu?
Kho câu có 12 câu có từ paralegal hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paralegal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralegal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralegal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralegal: Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu), Câu bị động có by (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.