Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

paralegal

danh từ
US/ˌpɛɹəˈliɡəl/
paralegals

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

paralegal nghĩa là trợ lý luật sư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

paralegal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with specialized training who assists lawyers.

Các nét nghĩa của từ paralegal

  1. 1

    danh từ

    a person with specialized training who assists lawyers

    một người được đào tạo chuyên môn hỗ trợ luật sưdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa legal assistant

Câu hỏi thường gặp về paralegal

paralegal nghĩa là gì?

paralegal nghĩa là trợ lý luật sư (bản dịch máy, chưa biên tập). paralegal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with specialized training who assists lawyers.

paralegal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ paralegal có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

paralegal được dùng trong câu như thế nào?

Paralegals can be male or female and must know of the socioeconomic realities of the villages. («Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paralegal, mã đối chiếu EV-78C5E683. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “paralegal” được dùng ra sao trong câu thật

10 câu tiêu biểu có chứa paralegal và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Paralegals can be male or female and must know of the socioeconomic realities of the villages.

Trợ lý luật sư có thể là nam hoặc nữ và phải biết về thực tế kinh tế xã hội của làng.dịch máy, chưa biên tập

«Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Paralegals go to school for a shorter amount of time than lawyers do, and they do not make as much money.

Những người trợ lý luật đi học trong thời gian ngắn hơn so với luật sư và họ không kiếm được nhiều tiền như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Paralegal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389989 (bản sửa đổi 10088088). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Paralegals are similar to lawyers, but not as educated in the law.

Paralegal tương tự như luật sư, nhưng không được đào tạo về luật.dịch máy, chưa biên tập

«Paralegal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=389989 (bản sửa đổi 10088088). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two nonprofits in Sierra Leone started training paralegals around the country to assist with property, criminal, and public interest issues.
«How Do Governments Bring About Civil Rights Change?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
An individual can pay fees to be represented by a person who is a lawyer, paralegal, Quebec notary public, or immigration consultant.
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 14-16 - Counsel of Record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412638 (bản sửa đổi 4622271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also, lawyers try to give each juror individual attention while their paralegal takes notes.
«Voir dire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295667 (bản sửa đổi 10766484). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Manitoba, most of the case preparation work is done by two salaried paralegals working with the Manitoba Interfaith Immigration Council.
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 14-16 - Counsel of Record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412638 (bản sửa đổi 4622271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He later worked as a paralegal in the United States Attorney's Office for the Southern District of New York.
«Todd Blanche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148575 (bản sửa đổi 10966639). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The lawyers or their paralegals study the jury panel.
«Voir dire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295667 (bản sửa đổi 10766484). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another African country, Malawi, has also experimented with training paralegals, and its program has now been replicated in Kenya, Uganda, and Benin.
«How Do Governments Bring About Civil Rights Change?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0