Câu tiếng Anh có từ “paralegal”
12 câu thật có từ paralegal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paralegal nghĩa là trợ lý luật sư. paralegal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with specialized training who assists lawyers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paralegal
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Another African country, Malawi, has also experimented with training paralegals, and its program has now been replicated in Kenya, Uganda, and Benin.
Từ trong câu: paralegal, another, country, experiment, train, program, now, replicate
«How Do Governments Bring About Civil Rights Change?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralegal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralegal trong kho câu?
- Kho câu có 12 câu có từ paralegal hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralegal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralegal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paralegal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paralegal: Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu), Câu bị động có by (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.