Câu tiếng Anh có từ “paralegal”
12 câu thật có từ paralegal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ paralegal
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Paralegals can be male or female and must know of the socioeconomic realities of the villages.
Trợ lý luật sư có thể là nam hoặc nữ và phải biết về thực tế kinh tế xã hội của làng.
Từ trong câu: female, reality, paralegal, village, male, know
«Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paralegal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paralegal trong kho câu?
- Kho câu có 12 câu có từ paralegal hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paralegal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paralegal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.