Câu tiếng Anh có từ “overdue”
47 câu thật có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overdue nghĩa là quá hạn. overdue là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: past due; not paid at the scheduled time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overdue
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But, finally, I took an overdue leave and a hunk of savings and trekked back.
Từ trong câu: overdue, finally, take, leave, save, back
I. A. R. Wylie, The Dark House. Nguồn: Project Gutenberg #13546. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to me that we passed more up trains than usual, but were not a moment overdue.
Từ trong câu: overdue, seem, pass, up, train, usual, moment
Frances Wilson Huard, My Home in the Field of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #12185. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the whole house commenced rocking violently to and fro, and it became evident that the overdue earthquake had arrived.
Từ trong câu: overdue, whole, house, rock, violently, become, evident, earthquake
John, Sir Adye, Recollections of a Military Life. Nguồn: Project Gutenberg #52473. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She came here and told us that you've been a month or six weeks overdue on that trip to Sirius.
Từ trong câu: overdue, come, tell, month, six, week, trip
George O. Smith, Redevelopment. Nguồn: Project Gutenberg #68329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An expert assistant in assembling these machines was overdue, and it was a matter of emergency--of great emergency, he emphasized.
Từ trong câu: overdue, expert, assistant, assemble, machine, matter, emergency, great
Horace Porter, Our Young Aeroplane Scouts in France and Belgium Or, Saving the Fortunes of the Trouvilles. Nguồn: Project Gutenberg #60813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Great White Father had forgotten them, he knew, for their rations were long overdue and there was hunger in the camp.
Từ trong câu: overdue, great, white, father, forget, know, ration, long
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overdue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overdue trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overdue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overdue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overdue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overdue: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.