E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overdue”

47 câu thật có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overdue nghĩa là quá hạn. overdue là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: past due; not paid at the scheduled time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overdue

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • An expert assistant in assembling these machines was overdue, and it was a matter of emergency--of great emergency, he emphasized.

    Từ trong câu: overdue, expert, assistant, assemble, machine, matter, emergency, great

    Horace Porter, Our Young Aeroplane Scouts in France and Belgium Or, Saving the Fortunes of the Trouvilles. Nguồn: Project Gutenberg #60813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His, you see, had been a quick passage, while the ship his wife sailed in was considerably overdue before the wreck occurred.

    Từ trong câu: overdue, see, quick, passage, ship, wife, sail, considerably

    Robert Cleland, Inchbracken: The Story of a Fama Clamosa. Nguồn: Project Gutenberg #40330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All overdue accounts are charged back to the manufacturer, and a request for a check to take them up immediately accompanies the statement.

    Từ trong câu: overdue, account, charge, back, manufacturer, request, check, take

    Clifton R. Wooldridge, Twenty Years a Detective in the Wickedest City in the World. Nguồn: Project Gutenberg #47445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overdue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overdue trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overdue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overdue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overdue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overdue: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.