E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overdue”

47 câu thật có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overdue nghĩa là quá hạn. overdue là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: past due; not paid at the scheduled time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overdue

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He also formats the names of the customers with overdue accounts in red, and applies bold formatting while creating the report.

    Từ trong câu: overdue, format, name, customer, account, red, apply, bold

    «Visual Basic for Applications/Introduction to Macros», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270174 (bản sửa đổi 2242264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Great White Father had forgotten them, he knew, for their rations were long overdue and there was hunger in the camp.

    Từ trong câu: overdue, great, white, father, forget, know, ration, long

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Assuming that the climate in this open part of the world was anything like that of the Falkland Islands, the rainy season was overdue.

    Từ trong câu: overdue, assume, climate, open, part, world, anything, like

    George Barr McCutcheon, West Wind Drift. Nguồn: Project Gutenberg #6014. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mission committee at Calabar decided that even though they had no worker to take her place, she must go home on a vacation which was long overdue.

    Từ trong câu: overdue, mission, committee, decide, even, though, worker, take

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overdue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overdue trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overdue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overdue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overdue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overdue: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.