Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overdue”

47 câu thật có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overdue nghĩa là quá hạn. overdue là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: past due; not paid at the scheduled time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overdue

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It did not disturb her when the steamer was overdue one whole day, and then two.

    Từ trong câu: overdue, disturb, whole, day

    Grace Livingston Hill, Lo, Michael!. Nguồn: Project Gutenberg #9816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to me that we passed more up trains than usual, but were not a moment overdue.

    Từ trong câu: overdue, seem, pass, up, train, usual, moment

    Frances Wilson Huard, My Home in the Field of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #12185. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The late Mr. Samuel Appleton was anxious about a ship of his which was overdue, and was not insured.

    Từ trong câu: overdue, late, mr, anxious, ship, insure

    James Russell Lowell, The old English dramatists. Nguồn: Project Gutenberg #72335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several bills of exchange--some overdue, and some not yet at maturity--with his name across them, were brought to old Mick for sums varying from ten to fifteen and twenty pounds.

    Từ trong câu: overdue, several, bill, exchange, name, across, bring, old

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overdue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overdue trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ overdue hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overdue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overdue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overdue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overdue: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.