Câu tiếng Anh có từ “outdoor”
248 câu thật có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdoor nghĩa là ngoài trời. outdoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place in the open air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdoor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These fires are often built by youth outdoor movements for "council fires" or ceremonial fires.
Từ trong câu: outdoor, fire, often, build, youth, movement, council
«Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155094 (bản sửa đổi 3224583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This outdoor life, from sunrise to sunset, except in bad weather, was enforced by the Prison Regulations.
Từ trong câu: outdoor, life, sunrise, sunset, except, bad, weather, enforce
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each region is divided by outdoor and indoor habitats.
Từ trong câu: outdoor, habitat, indoor, region, divide
«Cincinnati Zoo and Botanical Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334964 (bản sửa đổi 10847945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Perhaps the "Spirits" resented being abandoned by her in summary fashion; perhaps she had overtaxed her energies addressing outdoor meetings in all weathers.
Từ trong câu: abandon, meeting, address, summary, outdoor, resent, energy, weather
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way.
Hạnh phúc được nâng cao nhờ tham gia lướt sóng, một hoạt động ngoài trời đầy thử thách về thể chất được trải nghiệm cùng những người khác một cách thân thiện, được hỗ trợ và vui vẻ.
Từ trong câu: challenge, support, surf, challenging, experience, outdoor, experienced, surfing
«Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The bracelets are worn by survivalists, hikers, climbers, campers, or anyone who enjoys the outdoors.
Từ trong câu: hiker, bracelet, wear, climber, anyone, enjoy, outdoor
«Survival kit/Paracord bracelet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137179 (bản sửa đổi 2454960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outdoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outdoor sports | 89 lần |
| outdoor gyms | 10 lần |
| outdoor activities | 49 lần |
| outdoor recreation | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdoor trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ outdoor hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdoor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdoor: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.