E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oscillation”

106 câu thật có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oscillation nghĩa là dao động. oscillation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of oscillating between states. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oscillation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Especially important in limb oscillation, like running, or trunk twisting, like fish swimming.

    Từ trong câu: oscillation, especially, important, limb, like, run, trunk, twist

    «General Biology/Tissues and Systems/Muscle Tissue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2275 (bản sửa đổi 3235166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This oscillation of the spirits in extraordinary men appears to be more or less a law of nature; and this the Widow Gough was not aware of.

    Từ trong câu: oscillation, spirit, extraordinary, man, appear, less, law, nature

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the latter occurred a continual, sleepy oscillation of its particles, talk and encounter, and privacy had not been invented.

    Từ trong câu: continual, sleepy, oscillation, privacy, latter, occur, particle, talk

    Mary Johnston, The Witch. Nguồn: Project Gutenberg #53109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In it he stated that "electrical action can be transmitted through the earth, air or water, by means of oscillations of high frequency."

    Từ trong câu: frequency, transmit, electrical, oscillation, state, action, earth, air

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And, conversely, provide such an instrument of the length just mentioned, and set it a-going; its oscillations will exactly measure out one second of time.

    Từ trong câu: conversely, provide, instrument, length, mention, set, go, oscillation

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oscillation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neutrino oscillation12 lần
theta oscillation10 lần
damped oscillation14 lần
oscillation enso6 lần
oscillation transformer10 lần
harmonic oscillation9 lần
rhythmical oscillation7 lần
lc oscillation6 lần
gamma oscillation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oscillation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oscillation trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oscillation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oscillation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oscillation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oscillation: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.