E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oscillation”

106 câu thật có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oscillation nghĩa là dao động. oscillation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of oscillating between states. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When passing through its position of equilibrium, since gravity can do no more work upon it without changing its fixed point of support, all the energy of oscillation is kinetic.

    Từ trong câu: oscillation, pass, position, equilibrium, since, gravity, work, change

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this transmitter there are two separate circuits, having the same rate of oscillation.

    Từ trong câu: transmitter, oscillation, separate, circuit, rate

    W. H. McCormick, Electricity. Nguồn: Project Gutenberg #72062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clearly there are spurious oscillations observed for the Jaumann stress rate.

    Từ trong câu: spurious, oscillation, clearly, observe, stress, rate

    «Nonlinear finite elements/Objective stress rates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41203 (bản sửa đổi 2138709). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oscillation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • neutrino oscillation12 lần
  • theta oscillation10 lần
  • damped oscillation14 lần
  • oscillation enso6 lần
  • oscillation transformer10 lần
  • harmonic oscillation9 lần
  • rhythmical oscillation7 lần
  • lc oscillation6 lần
  • gamma oscillation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oscillation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oscillation trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oscillation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oscillation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oscillation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oscillation: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.