Câu tiếng Anh có từ “oscillation”
106 câu thật có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oscillation nghĩa là dao động. oscillation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of oscillating between states. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oscillation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Every alteration of the pendulum will be revealed immediately by the change in the difference of the two periods of oscillation in the two positions.
Từ trong câu: oscillation, every, pendulum, reveal, immediately, change, difference, period
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We wished to try whether the pendulum-oscillations of a suspended ring could be controlled by the concentrated human will.
Chúng tôi muốn thử xem liệu dao động con lắc của một vòng treo có thể được điều khiển bởi ý chí tập trung của con người hay không.
Từ trong câu: pendulum, oscillation, wish, try, whether, suspend, ring, control
E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, conversely, provide such an instrument of the length just mentioned, and set it a-going; its oscillations will exactly measure out one second of time.
Từ trong câu: conversely, provide, instrument, length, mention, set, go, oscillation
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oscillation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neutrino oscillation | 12 lần |
| theta oscillation | 10 lần |
| damped oscillation | 14 lần |
| oscillation enso | 6 lần |
| oscillation transformer | 10 lần |
| harmonic oscillation | 9 lần |
| rhythmical oscillation | 7 lần |
| lc oscillation | 6 lần |
| gamma oscillation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oscillation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oscillation trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oscillation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oscillation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oscillation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oscillation: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.