Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oscillation”

110 câu thật có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oscillation nghĩa là dao động. oscillation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of oscillating between states. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oscillation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Whatever oscillations may take place, the mean result is always good.

    Từ trong câu: oscillation, whatever, take, place, mean, result, always, good

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may lead to an oscillation around the growth limit.

    Từ trong câu: oscillation, lead, around, growth, limit

    «Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An oscillation of a few hundred miles one way or another may mean the difference between drought and plentiful rainfall over extended areas.

    Từ trong câu: oscillation, hundred, mile, way, another, mean, difference, drought

    Robert DeCourcy Ward, Climate, considered especially in relation to man. Nguồn: Project Gutenberg #79803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By regulating the needles properly, a greater degree of sensitiveness may be attained, but then the duration of the needles' oscillation becomes too great.

    Từ trong câu: duration, needle, oscillation, regulate, properly, great, degree, attain

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oscillation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neutrino oscillation12 lần
theta oscillation10 lần
damped oscillation14 lần
oscillation enso6 lần
oscillation transformer10 lần
harmonic oscillation9 lần
rhythmical oscillation7 lần
lc oscillation6 lần
gamma oscillation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oscillation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oscillation trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oscillation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oscillation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oscillation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oscillation: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.