E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oscillation”

106 câu thật có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oscillation nghĩa là dao động. oscillation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of oscillating between states. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oscillation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Thus an oscillation would be engendered in virtue of which the angle would oscillate very slowly on each side of the central value.

    Từ trong câu: oscillation, thus, engender, virtue, angle, slowly, side, central

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this page I would like to use my single-mass model to explain the basic physics behind the oscillation of a vocal fold.

    Trong trang này, tôi muốn sử dụng mô hình khối lượng đơn của mình để giải thích tính chất vật lý cơ bản đằng sau sự dao động của dây thanh âm.

    Từ trong câu: oscillation, page, like, use, single, mass, model, explain

    «Acoustics/Human Vocal Fold», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65830 (bản sửa đổi 3353224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Waves of complicated surface form again would indicate violent oscillations of the bottom."

    Từ trong câu: complicate, oscillation, complicated, wave, surface, form, again, indicate

    Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rainstorms could last years, and would be followed by years of drought, depending on the ocean oscillations.

    Từ trong câu: rainstorm, last, year, follow, drought, depend, ocean, oscillation

    «Planet Earth/5f. La Nina and El Nino: the sloshing of the Pacific Ocean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416642 (bản sửa đổi 4373942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oscillation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neutrino oscillation12 lần
theta oscillation10 lần
damped oscillation14 lần
oscillation enso6 lần
oscillation transformer10 lần
harmonic oscillation9 lần
rhythmical oscillation7 lần
lc oscillation6 lần
gamma oscillation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oscillation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oscillation trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oscillation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oscillation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oscillation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oscillation: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.