Câu tiếng Anh có từ “oscillation”
109 câu thật có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oscillation nghĩa là dao động. oscillation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of oscillating between states. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oscillation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This oscillation drives changes in climate that are felt around the world about every two to seven years.
Từ trong câu: oscillation, drive, change, climate, feel, around, world, every
«High School Earth Science/Climate Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243589 (bản sửa đổi 4020793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The resulting pressure oscillations can be used in a variety of ways such as in producing electricity, cooling, and heat pumping.
Từ trong câu: oscillation, result, pressure, use, variety, way, produce, electricity
«Engineering Acoustics/Thermoacoustics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176732 (bản sửa đổi 3277653). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sound waves are the oscillation of pressure through the atoms and molecules of matter such as a solid, liquid, or gas.
Từ trong câu: oscillation, sound, wave, pressure, atom, molecule, matter, solid
«High School Physics/Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264496 (bản sửa đổi 2289002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not possible to define exactly the wave-length limits of radiation as yet made by means of electrical oscillations.
Từ trong câu: radiation, electrical, oscillation, possible, define, exactly, wave, length
J. A., Sir Fleming, Waves and ripples in water, air, and æther. Nguồn: Project Gutenberg #71757. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oscillation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neutrino oscillation | 12 lần |
| theta oscillation | 10 lần |
| damped oscillation | 14 lần |
| oscillation enso | 6 lần |
| oscillation transformer | 10 lần |
| harmonic oscillation | 9 lần |
| rhythmical oscillation | 7 lần |
| lc oscillation | 6 lần |
| gamma oscillation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oscillation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oscillation trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ oscillation hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oscillation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oscillation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oscillation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oscillation: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.