E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “originally”

379 câu thật có từ originally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: originally nghĩa là ban đầu. originally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an original manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ originally

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng originally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
originally intended713 lần
originally designed299 lần
originally planned217 lần
originally published364 lần
originally scheduled115 lần
originally developed256 lần
raisin originally55 lần
originally belonged127 lần
originally built223 lần
originally written280 lần
originally proposed142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ originally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ originally trong kho câu?
Kho câu có 379 câu có từ originally hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ originally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ originally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ originally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ originally: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.