Câu tiếng Anh có từ “organized”
66 câu thật có từ organized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organized nghĩa là có tổ chức. organized là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: formed into a structured or coherent whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organized
But M. de Morin, as much to exercise his men as to make a display of his force, organized a course of target practice.
Từ trong câu: organized, be, much, exercise, man, make, display, force
Adolphe Belot, A Parisian Sultana, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #58678. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.
Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.
Từ trong câu: organized, nearly, seven, year, since, class, first, organize
Mary Jane Holmes, Christmas stories. Nguồn: Project Gutenberg #69800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Banks then came out and she and Jax organized a match between each other.
Từ trong câu: organize, organized, match, bank, come, out
«Royal Rumble (2019)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681194 (bản sửa đổi 10388588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The one is a natural, human experience common to all well-organized minds.
Từ trong câu: organize, organized, natural, human, experience, common, well, mind
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everywhere Socialists and the organized forces of labor are taking this course.
Từ trong câu: organize, organized, everywhere, force, labor, take, course
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, his work must be organized--if it is to be done in the simplest and best way.
Từ trong câu: organize, organized, again, work, simple, best, way
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Applied science uses a clear, organized method to solve real-life problems by turning scientific ideas into useful tools, machines, or systems.
Từ trong câu: organize, organized, scientific, apply, science, use, clear, method
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Chilean government heard of the child prodigy and quickly organized to have him sent to Germany to study with the best music teachers.
Từ trong câu: organize, organized, government, hear, child, quickly, send, study
«Claudio Arrau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51677 (bản sửa đổi 10443755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organized trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ organized hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organized: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.