Câu tiếng Anh có từ “organized”
76 câu thật có từ organized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organized nghĩa là có tổ chức. organized là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: formed into a structured or coherent whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organized
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Its forty departments of organized work give each a place where she can do her best, and its opportunities for visiting the lowly are excellent.
Từ trong câu: organized, forty, department, organize, work, give, place, best
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They cannot at first be organized into classes, as their interest is not sufficiently great to induce them to attend regularly and to study.
Từ trong câu: regularly, induce, organized, sufficiently, can, first, organize, class
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, in a community so organized, what can a man of honorable and humane feelings do, but shut his eyes all he can, and harden his heart?
Từ trong câu: community, organize, organized, course, man, honorable, humane, feel
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A concept map is a method in which concepts can be organized, linked, and visually displayed.
Bản đồ khái niệm là một phương pháp trong đó các khái niệm có thể được tổ chức, liên kết và hiển thị trực quan.
Từ trong câu: organize, concept, map, organized, display, visually, method, link
«Cognition and Instruction/Learning Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364620 (bản sửa đổi 3421597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We're losing zillions in organized fraud; prosecuting and defending a single hacker case in court can cost a hundred grand easy.
Từ trong câu: organize, defend, prosecute, fraud, organized, lose, single, hacker
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A great deal of the way it is organized and conducted can be traced back to early research in instructional communication.
Từ trong câu: deal, organize, communication, conduct, trace, organized, great, way
«Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organized trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ organized hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organized: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.