Câu tiếng Anh có từ “organized”
77 câu thật có từ organized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organized nghĩa là có tổ chức. organized là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: formed into a structured or coherent whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organized
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Wherever there are young men, there is the association field, and an extended work must be organized.
Từ trong câu: organized, wherever, young, man, association, field, extend, work
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were hundreds of men in the Territory ready to take advantage of the smallest relaxation, to rush again into organized robbery and murder.
Từ trong câu: organized, relaxation, robbery, man, territory, ready, take, advantage
Nathaniel Pitt Langford, Vigilante Days and Ways The pioneers of the Rockies; the makers and making of Montana and Idaho. Nguồn: Project Gutenberg #64135. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.
Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.
Từ trong câu: organized, nearly, seven, year, since, class, first, organize
Mary Jane Holmes, Christmas stories. Nguồn: Project Gutenberg #69800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organized trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ organized hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organized: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.