E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organized”

66 câu thật có từ organized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organized nghĩa là có tổ chức. organized là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: formed into a structured or coherent whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organized

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organized trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ organized hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organized?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organized: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.