Câu tiếng Anh có từ “omit”
211 câu thật có từ omit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: omit nghĩa là bỏ qua. omit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being included or considered or accepted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ omit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
During the off-the-record period, Captain Jones simply explained to me that he had omitted something from his comments relative to what?
Từ trong câu: omit, comment, off, record, period, captain, simply, explain
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We omit to make it a matter of inquiry, and reserve our attention for that which is more rare, although of far less importance.
Từ trong câu: omit, inquiry, rare, reserve, make, matter, attention, although
Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must not omit to mention, however, that some historians place the establishment of the states of Hira and Gassan at a much later period.
Từ trong câu: historian, omit, mention, however, place, establishment, state, much
G. L. M., 1807?-1887 Strauss, Moslem and Frank; or, Charles Martel and the rescue of Europe from the threatened yoke of the Saracens. Nguồn: Project Gutenberg #63390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
True policy would have omitted everything in this letter, which should call up to the minds of the people the ideas of national honor.
Từ trong câu: policy, everything, national, letter, true, omit, honor, idea
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He decided that he would start out on his road of economy by omitting the omelette and ordering only a pot of coffee.
Anh quyết định sẽ bắt đầu con đường tiết kiệm của mình bằng cách bỏ món trứng tráng và chỉ gọi một bình cà phê.
Từ trong câu: omelette, decide, start, out, road, economy, omit, order
Richard Harding Davis, Van Bibber and Others. Nguồn: Project Gutenberg #11019. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng omit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ omit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omit trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ omit hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ omit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omit: Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.