E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “omit”

211 câu thật có từ omit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: omit nghĩa là bỏ qua. omit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being included or considered or accepted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ omit

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Work and diets are omitted as people take to the streets to eat and party the days away.

    Từ trong câu: omit, work, diet, people, take, street, eat, party

    «Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng omit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
omit to mention442 lần
purposely omit95 lần
omit in qq68 lần
omit mentioning47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ omit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ omit trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ omit hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ omit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ omit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ omit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ omit: Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.