Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oily”

126 câu thật có từ oily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oily nghĩa là nhờn. oily là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing an unusual amount of grease or oil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oily

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

  • The Frate Timoteo of this piece is only a very oily friar, compliantly assisting an intrigue with ecclesiastical sophisms (to use the mildest word) for payment.

    Từ trong câu: compliantly, piece, oily, assist, use, mild, word, payment

    George Meredith, Complete Works of George Meredith · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It may be even more effective for oily hair if the formulation is changed to preserve a slightly acidic pH.

    Từ trong câu: acidic, even, effective, oily, hair, formulation, change, preserve

    «WikiJournal Preprints/Enhancing Dry Shampoo Formulation with Aloe Vera and Lemongrass Herbal Extract Powders for Management of Greasy Hair», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317696 (bản sửa đổi 2695361) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The spermaceti organ is like a large barrel full of spermaceti, an oily liquid that sperm whales use for echolocation.

    Từ trong câu: echolocation, organ, like, large, barrel, full, oily, liquid

    «Sperm whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118041 (bản sửa đổi 10939654) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These substances lower the surface tension of a liquid, emulsify oily and greasy soil and prevent soils from settling back on the cleaned surface.

    Từ trong câu: emulsify, substance, low, surface, tension, liquid, oily, soil

    «Design for the Environment/Metal Cleaning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55324 (bản sửa đổi 2593578) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Diamonds blaze incongruously on arms and neck, a scarlet flower in oily black braids completing her startling attire.

    Từ trong câu: incongruously, diamond, blaze, arm, neck, scarlet, flower, oily

    Emily Richings, Through the Malay Archipelago · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Others describe Snape as unattractive, mainly with regard to his personal grooming, particularly his hair, which is described as oily.

    Từ trong câu: unattractive, other, describe, mainly, regard, personal, particularly, hair

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Severus Snape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36014 (bản sửa đổi 4424164) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oily tongued32 lần
oily smoothness10 lần
sleek oily13 lần
oily gammon15 lần
almond oily8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oily trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ oily hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oily: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.