Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nightmare”

190 câu thật có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nightmare nghĩa là cơn ác mộng. nightmare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation resembling a terrifying dream. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nightmare

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • A few simple steps can save you from a lot of nightmares later.

    Từ trong câu: nightmare, simple, step, save, lot, late

    «Computers for Beginners/Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23264 (bản sửa đổi 3312403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And designing a tight yet flexible permission system could be a developer's nightmare.

    Từ trong câu: nightmare, design, tight, flexible, permission, system

    «ERP5 Handbook/Magic Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137007 (bản sửa đổi 4415097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It could not--ah, it could not be as black as the nightmares of his imagination!

    Từ trong câu: nightmare, black, imagination

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alarms were now nightmares of the past, and the people could pursue their avocations undisturbed and undistracted.

    Từ trong câu: nightmare, alarm, now, past, people, pursue

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having pages full of such links can make maintenance a nightmare.

    Từ trong câu: nightmare, page, full, link, make, maintenance

    «Using Wikibooks/Wikipedian Primer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141790 (bản sửa đổi 4475485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He says that he has nightmares and cannot sleep.

    Từ trong câu: nightmare, can, sleep

    «Macbeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27228 (bản sửa đổi 10900349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But then came the more frightful nightmare fancy, that it was not possible to dismiss him unless I could pay him!

    Từ trong câu: nightmare, come, fancy, possible, dismiss, unless, pay

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Towards morning I was possessed by a kind of nightmare; I felt the fiend’s grasp in my neck and could not free myself from it; groans and cries rang in my ears.

    Từ trong câu: nightmare, toward, morning, possess, kind, feel, grasp, neck

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot call it a nightmare, for I was quite conscious of being asleep.

    Từ trong câu: conscious, nightmare, asleep, can, call, quite

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nightmare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hideous nightmare135 lần
horrible nightmare170 lần
kirby nightmare27 lần
waking nightmare46 lần
horrid nightmare49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightmare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightmare trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nightmare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightmare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightmare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightmare: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.