Câu tiếng Anh có từ “nightmare”
169 câu thật có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nightmare nghĩa là cơn ác mộng. nightmare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation resembling a terrifying dream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nightmare
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You'll need to be wary of your surroundings to escape this nightmare land alive.
Từ trong câu: nightmare, wary, need, surround, escape, land, alive
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432812 (bản sửa đổi 4533755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These past few hours must surely be a nightmare from which I will awaken.
Từ trong câu: nightmare, past, hour, surely
«Autism spectrum/A few impertinent questions/How did the laws of nature originate?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216800 (bản sửa đổi 2765092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“My boy,” said the landlord, “you’ll have the nightmare to a dead sartainty.”
Từ trong câu: nightmare, boy, landlord, dead
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For we'll have a cook, and a good one, and--the thought of Anna will be just a horrid nightmare and nothing more."
Từ trong câu: nightmare, cook, good, think, nothing
Alan Dale, Wanted: A Cook Domestic Dialogues. Nguồn: Project Gutenberg #43983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Witnessing Cedric's murder will adversely affect Harry, giving him nightmares through the coming summer.
Từ trong câu: adversely, witness, murder, affect, give, nightmare, come, summer
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 32», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83385 (bản sửa đổi 4375322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nightmare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hideous nightmare | 135 lần |
| horrible nightmare | 170 lần |
| kirby nightmare | 27 lần |
| waking nightmare | 46 lần |
| horrid nightmare | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightmare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightmare trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nightmare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightmare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightmare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightmare: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.