Câu tiếng Anh có từ “nightmare”
190 câu thật có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nightmare nghĩa là cơn ác mộng. nightmare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation resembling a terrifying dream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nightmare
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One additional point should be raised concerning "Harry's old nightmare," which is mentioned though never explained.
Từ trong câu: nightmare, additional, point, raise, concern, old, mention, though
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35838 (bản sửa đổi 4236525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every citizen of the United States should know something of this little country that has been called "The Nightmare of Europe."
Từ trong câu: nightmare, every, citizen, unite, state, know, something, little
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I did not betray Mr. Kurtz—it was ordered I should never betray him—it was written I should be loyal to the nightmare of my choice.
Từ trong câu: betray, written, loyal, nightmare, mr, order, never, write
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one had ever labeled me a "brat," I mused with satisfaction, so why should I babysit for other people's nightmares?
Từ trong câu: babysit, ever, label, muse, satisfaction, nightmare
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nightmare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hideous nightmare | 135 lần |
| horrible nightmare | 170 lần |
| kirby nightmare | 27 lần |
| waking nightmare | 46 lần |
| horrid nightmare | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightmare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightmare trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nightmare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightmare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightmare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightmare: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.