Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nightmare”

190 câu thật có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nightmare nghĩa là cơn ác mộng. nightmare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation resembling a terrifying dream. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nightmare

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • That strong and ponderous man had been Clifford’s nightmare.

    Từ trong câu: nightmare, strong, ponderous, man

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nightmare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hideous nightmare135 lần
horrible nightmare170 lần
kirby nightmare27 lần
waking nightmare46 lần
horrid nightmare49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightmare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightmare trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ nightmare hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nightmare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightmare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightmare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightmare: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.