Câu tiếng Anh có từ “nigh”
170 câu thật có từ nigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nigh nghĩa là gần. nigh là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nigh
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We should have more to show than that when the end comes nigh.
Từ trong câu: nigh, show, end, come
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cab's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104305 (bản sửa đổi 1677821). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It should seldom be done, and only if a positive advantage can be well-nigh demonstrated from doing it.
Từ trong câu: nigh, seldom, positive, advantage, well, demonstrate, do
Cavendish, The Laws and Principles of Whist Stated and Explained, and its practice illustrated on an original system by means of hands played completely through. 18th edition. Nguồn: Project Gutenberg #51039. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If any should come nigh, they shall see the old widder woman true to ‘em, a long way off.’
Từ trong câu: nigh, come, see, old, woman, true, they, long
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes almost half of it should have been scrapped as it is nigh impossible for even a regular listener to follow it.
Từ trong câu: nigh, sometimes, almost, half, impossible, even, regular, listener
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1944 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416585 (bản sửa đổi 4632736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There will be a merry company in the forest; and I well-nigh promised the Black Man that comely Hester Prynne should make one.”
Từ trong câu: promise, company, merry, forest, well, nigh, black, man
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nigh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nigh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nigh trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ nigh hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nigh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nigh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nigh: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.