Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nephew”

213 câu thật có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nephew nghĩa là cháu trai. nephew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a son of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nephew

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The indulgence with which he treated his nephew was, no doubt, imprudent.

    Từ trong câu: indulgence, nephew, treat, doubt

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nephew is the beneficiary of the trust, and his signature is not required to create it.

    Từ trong câu: beneficiary, nephew, trust, signature, require, create

    «Acing the SQE/QLTS Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472504 (bản sửa đổi 4488456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, he was the nephew of the very rich banker and philanthropist, George Peabody.

    Từ trong câu: philanthropist, however, nephew, rich, banker

    «Othniel Charles Marsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275475 (bản sửa đổi 10095197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She looked at her nephew and niece disparagingly and sat down on the bed.

    Từ trong câu: disparagingly, look, nephew, niece, sit, down, bed

    Elizabeth Bowen, The last September. Nguồn: Project Gutenberg #79073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He is Mr. Egerton's nephew, and," added Randal, ingenuously letting out his thoughts, "I am no relation to Mr. Egerton at all."

    Từ trong câu: ingenuously, mr, nephew, add, let, out, think, relation

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Uncles are notoriously careless of the comfort of their nephews.

    Từ trong câu: notoriously, uncle, careless, comfort, nephew

    P. G. Wodehouse, Love Among the Chickens. Nguồn: Project Gutenberg #3829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not shrink from his responsibility, and the welcome which he accorded to his hapless nephew and niece was as warm as that of the Elector of Brandenburg had been cold.

    Từ trong câu: hapless, shrink, responsibility, welcome, accord, nephew, niece, warm

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nephew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrooge's nephew81 lần
grand nephew264 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nephew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nephew trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nephew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nephew gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nephew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nephew: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.