Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nephew”

192 câu thật có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nephew nghĩa là cháu trai. nephew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a son of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nephew

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The trust is being created by the woman, not the nephew.

    Từ trong câu: nephew, trust, create, woman

    «Acing the SQE/QLTS Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472504 (bản sửa đổi 4488456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their conversation is interrupted by his nephew, Eric.

    Từ trong câu: nephew, conversation, interrupt

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242970 (bản sửa đổi 4656133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was also influenced by the fact that he was, as I stated, both nephew and son-in-law of Cato of Utica so-called.

    Từ trong câu: nephew, influence, fact, state, son, law, call

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nephews try to follow Uncle Scrooge but they are held by Duckworth in the Hall.

    Từ trong câu: scrooge, nephew, try, follow, uncle, hold, hall

    «Ducktales: Treasure of the Golden Suns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107414 (bản sửa đổi 9921270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He will find a powerful enemy in the Minister of the Indies, whose nephew is obliged by this manoeuvre to embark in a merchant-man.

    Từ trong câu: embark, manoeuvre, nephew, find, powerful, enemy, minister, oblige

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a vivacious old lady, and was accompanied by her nephew, Hamilton Beckett, in whom I found a congenial playmate.

    Từ trong câu: playmate, old, lady, accompany, nephew, find

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nephew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrooge's nephew81 lần
grand nephew264 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nephew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nephew trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nephew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nephew gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nephew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nephew: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.