Câu tiếng Anh có từ “nephew”
213 câu thật có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nephew nghĩa là cháu trai. nephew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a son of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nephew
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Pressure and influence have been tried on both my nephew and the lady.
Từ trong câu: nephew, pressure, influence, try, lady
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘You have not brought your nephew with you,’ she said, motioning him to a chair near her.
Từ trong câu: nephew, bring, motion, chair, near
Violet Jacob, The Interloper. Nguồn: Project Gutenberg #65800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. George Pye has taken her husband’s orphan nephew, Anthony Pye.
Từ trong câu: orphan, nephew, mrs, take
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There are many things from which I might have derived good, by which I have not profited, I dare say," returned the nephew.
Từ trong câu: many, derive, nephew, dare, profit, might, from, return
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have just lost a little nephew whom I fondly loved; will you supply his place, and take his name?"
Từ trong câu: fondly, supply, lose, little, nephew, love, place, take
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am not very well content with my other nephew, Monsieur le Vicomte: he has not been respectful, which is the flattery due to age.
Từ trong câu: flattery, age, due, well, content, nephew
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been wrongly believed that Napoleon had an affection for this child beyond that of an uncle for a nephew.
Từ trong câu: wrongly, believe, affection, child, beyond, uncle, nephew
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nephew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scrooge's nephew | 81 lần |
| grand nephew | 264 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nephew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nephew trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nephew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nephew gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nephew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nephew: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.