Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nephew”

213 câu thật có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nephew nghĩa là cháu trai. nephew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a son of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nephew

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "I don't see what my nephew has to do with it," said he, surlily.

    Từ trong câu: nephew, see

    W. M. L. Jay, Holden with the Cords. Nguồn: Project Gutenberg #56980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a room for her but she had to share it with her son and nephew.

    Từ trong câu: nephew, room, share, son

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 87/Rosa Lee Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273547 (bản sửa đổi 2535622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "There! there! go away, I'll do everything you tell me, but I must see my nephew to-day."

    Từ trong câu: nephew, go, away, everything, tell, see, day

    Fergus Hume, Whom God Hath Joined: A Question of Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #55571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “This is Edgar’s legal nephew,” I reflected—“mine in a manner; I must shake hands, and—yes—I must kiss him.

    Từ trong câu: reflect, nephew, kiss, legal, manner, shake, hand, yes

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Carfry nephew, it turned out, had been threatened with consumption, and had had to leave Harrow for Switzerland, where he had spent two years in the milder air of Lake Leman.

    Từ trong câu: lake, nephew, harrow, threaten, consumption, turn, out, leave

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nephew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrooge's nephew81 lần
grand nephew264 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nephew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nephew trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ nephew hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nephew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nephew gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nephew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nephew: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.