Câu tiếng Anh có từ “mystify”
70 câu thật có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mystify nghĩa là làm hoang mang. mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mystify
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Without such a detailed note, Eddie might be mystified as to what needs fixing.
Từ trong câu: mystify, detail, note, need, fix
«How Wikipedia Works/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292377 (bản sửa đổi 4040021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“May I be hanged if I understand it,” Ompertz observed, in a mystified tone.
“Tôi có thể bị treo cổ nếu tôi hiểu được điều đó,” Ompertz quan sát với giọng điệu bối rối.
Từ trong câu: mystify, hang, understand, observe, tone
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One may take the case of baths, which must daily mystify them.
Từ trong câu: mystify, take, case, bath, daily
E. Oe. Somerville, Irish Memories. Nguồn: Project Gutenberg #61336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This last step may seem mystifying at first.
Từ trong câu: mystify, last, step, seem, first
«Introduction to Calculus/Differentiation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2563 (bản sửa đổi 2410330). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"They may enjoy mystifying us," said Edwin.
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You may depend upon it," said Mr Andrews, thoroughly mystified and out of humour, "that he is somewhere in the house.
Từ trong câu: mystify, depend, mr, thoroughly, out, humor, somewhere, house
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mystifying as it may seem to Harry, dismissing his magical misbehaviour is the only course the politically-driven Fudge can possibly follow.
Từ trong câu: mystify, seem, dismiss, magical, course, politically, drive, possibly
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83307 (bản sửa đổi 4492919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This mystifying prelude may seem rather disheartening to the stranger, primed with rational curiosity to understand, as well as see, this unwieldy London.
Từ trong câu: mystify, seem, rather, stranger, prime, rational, curiosity, understand
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You may insult the understanding of Englishmen, as you repeatedly do, with your wordy sophistry, and mystify the masses, who `run as they read.'
Từ trong câu: mystify, insult, understand, repeatedly, mass, run, read
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystify trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mystify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystify: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.