Câu tiếng Anh có từ “mystify”
70 câu thật có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mystify nghĩa là làm hoang mang. mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mystify
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Someone that can not name a screw driver is going to be mystified by all the tips.
Từ trong câu: mystify, someone, name, screw, driver, go, tip
«General Engineering Introduction/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273267 (bản sửa đổi 2569426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"At present however I am mystified by your lighting on me in the dustbin of Paris.
Từ trong câu: dustbin, present, however, mystify, light
William John Locke, The Belovéd Vagabond. Nguồn: Project Gutenberg #28489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystify trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mystify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystify: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.