Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mystify”

70 câu thật có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mystify nghĩa là làm hoang mang. mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mystify

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A more astonished and mystified old lady than she will be would be hard to find!

    Từ trong câu: mystify, astonish, old, lady, hard, find

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I tell her I will deliberate on the point, and she retires mystified by my unusual indecision.

    Từ trong câu: mystify, tell, deliberate, point, retire, unusual

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My part in this international murder will paralyze the politician and mystify the sober mind of intelligent belief....

    Từ trong câu: intelligent, international, paralyze, politician, murder, mystify, part, mind

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystify trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mystify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystify: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.