Câu tiếng Anh có từ “mystify”
70 câu thật có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mystify nghĩa là làm hoang mang. mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mystify
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Rowland was silent; he did not care for the thrust; but he was profoundly mystified.
Từ trong câu: mystify, silent, care, profoundly
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first we are mystified, for was not Pilate's house in Jerusalem?
Từ trong câu: mystify, first, house
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Someone that can not name a screw driver is going to be mystified by all the tips.
Từ trong câu: mystify, someone, name, screw, driver, go, tip
«General Engineering Introduction/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273267 (bản sửa đổi 2569426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Never--never tell!" repeated the girl, mystifying him the more.
Từ trong câu: mystify, never, tell, repeat, girl
T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But I didn't send you any message,” Cynthia said, still mystified, as she stared frankly into his eyes.
Từ trong câu: mystify, send, message, still, stare, frankly, eye
Will N. Harben, Pole Baker: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw that Gallagher was mystified; not, as I supposed, by the tracks upon the ground, but by my behaviour in regard to them.
Tôi thấy Gallagher đang bối rối; không phải như tôi nghĩ, bởi dấu vết trên mặt đất, mà bởi hành vi của tôi đối với chúng.
Từ trong câu: mystify, saw, suppose, track, ground, behavior, regard
Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As young as I was, my thoughts were mystified to see such wonderful changes; yet I did not know the meaning of these changing days.
Từ trong câu: mystify, young, think, see, wonderful, change, know, mean
Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystify trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mystify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystify: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.