Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mystify”

70 câu thật có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mystify nghĩa là làm hoang mang. mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mystify

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I could do a few simple tricks with cards, which mystified and amused them.

    Từ trong câu: mystify, simple, trick, card, amuse

    Augustus Meyers, Ten years in the ranks, U.S. Army. Nguồn: Project Gutenberg #45949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But days glided by, and in my mystified way I could see and hear many strange things.

    Từ trong câu: mystify, day, way, see, hear, many, strange, thing

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Someone that can not name a screw driver is going to be mystified by all the tips.

    Từ trong câu: mystify, someone, name, screw, driver, go, tip

    «General Engineering Introduction/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273267 (bản sửa đổi 2569426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some words whose meaning is obvious in your own culture can be misunderstood or completely mystifying to readers from other cultures.

    Từ trong câu: mystify, word, mean, obvious, culture, completely, reader

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author/Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217048 (bản sửa đổi 4296605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Rev. Charles Myrtle looked completely mystified, and asked with his eyes, plainly as eyes could ask, 'Pray, what do you mean?'

    Từ trong câu: mystify, look, completely, ask, eye, pray, mean

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mystifying as it may seem to Harry, dismissing his magical misbehaviour is the only course the politically-driven Fudge can possibly follow.

    Từ trong câu: mystify, seem, dismiss, magical, course, politically, drive, possibly

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83307 (bản sửa đổi 4492919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystify trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ mystify hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mystify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystify: Quá khứ đơn (18 câu), may và might (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.