Câu tiếng Anh có từ “myriad”
130 câu thật có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: myriad nghĩa là vô số. myriad là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ myriad
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Digital Communication There are now a myriad options available to communicate with almost anyone online.
Từ trong câu: myriad, digital, communication, now, option, available, communicate, almost
«K-12 School Computer Networking/Chapter 32», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205182 (bản sửa đổi 4408374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Apps provide myriad ways to help students to learn new concepts and express their creativity.
Từ trong câu: myriad, provide, way, help, student, learn, new, concept
«Educational Technology/Learning Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161113 (bản sửa đổi 2601367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The myriad tiny exposed regions of the film are dark and block the light, while less exposed regions allow light to pass.
Từ trong câu: myriad, tiny, expose, region, film, dark, block, light
«Applications of Atomic Excitations and De-Excitations», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
A myriad of ducks flew noisily from a stream near the lake in which they were feeding as John threw a stone among them.
Từ trong câu: myriad, duck, fly, noisily, stream, near, lake, feed
James A. Braden, Far Past the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #26234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even with what liberty I have, I have the opportunity to see a myriad roofs, and I dare to say, thirty leagues of sea and land.
Từ trong câu: myriad, even, liberty, opportunity, see, roof, dare, thirty
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ myriad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myriad trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ myriad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myriad gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myriad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myriad: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.