Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “myriad”

130 câu thật có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: myriad nghĩa là vô số. myriad là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ myriad

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And those skills will be useful in a myriad of situations throughout your life.

    Từ trong câu: myriad, skill, useful, situation, throughout, life

    «Why study math?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299980 (bản sửa đổi 2809861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Once you start, you will find myriad ways to make your world glow!

    Từ trong câu: myriad, once, start, find, way, make, world, glow

    «Introduction to model railways/Scenery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404335 (bản sửa đổi 4006741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This state will select processes that are consistent with it from a myriad of possible processes.

    Từ trong câu: myriad, state, select, process, consistent, possible

    «Consciousness Studies/Geometrical phenomenalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41199 (bản sửa đổi 4341908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is too vast--too deep--and I will wreak it in other worlds, a myriad ages from now.

    Từ trong câu: myriad, vast, deep, world, age, now

    Paschal Beverly Randolph, Tom Clark and His Wife Their Double Dreams, And the Curious Things that Befell Them Therein; Being the Rosicrucian's Story. Nguồn: Project Gutenberg #35366. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ myriad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myriad trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ myriad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myriad gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myriad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myriad: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.