Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “myriad”

130 câu thật có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: myriad nghĩa là vô số. myriad là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ myriad

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In conclusion, myriad strategies have been used in language learning process.

    Từ trong câu: myriad, conclusion, strategy, use, language, learn, process

    «Learning theories in practice/Vocabulary Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107190 (bản sửa đổi 1649866). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is impossible for me to enumerate the myriad of good influences that have surrounded me by being a student in Mobile.

    Từ trong câu: myriad, mobile, impossible, good, influence, surround, student

    Various, The American Missionary: Volume 50, No. 09, September, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #25906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And of all these myriad visitors, who go with their minds full of preconceived notions, not one has yet confessed to being disappointed in Seville.

    Từ trong câu: myriad, visitor, go, mind, full, notion, confess, disappoint

    Albert Frederick Calvert, Toledo: an historical and descriptive account of the "City of generations". Nguồn: Project Gutenberg #64900. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the modern age, this fascination has become widespread, with a myriad of online articles breaking down narcissism and its signs.

    Từ trong câu: fascination, modern, age, become, widespread, myriad, online, article

    «Motivation and emotion/Book/2022/Narcissism and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277081 (bản sửa đổi 2446275). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ myriad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myriad trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ myriad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myriad gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myriad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myriad: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.