Câu tiếng Anh có từ “myriad”
130 câu thật có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: myriad nghĩa là vô số. myriad là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ myriad
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If we are going to push the Myriad I ought to go back to-morrow night."
Từ trong câu: myriad, go, push, ought, back, night
Francis Lynde, The Helpers. Nguồn: Project Gutenberg #45133. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In truth, a myriad praises and thanksgiving should be offered in appreciation of this outpouring of divine favours and blessings.
Từ trong câu: myriad, truth, praise, offer, appreciation, divine, favor, bless
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ myriad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myriad trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ myriad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myriad gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myriad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myriad: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.