Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “myriad”

130 câu thật có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: myriad nghĩa là vô số. myriad là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ myriad

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Each process or part of a new invention would risk infringing a myriad of prior patents on its subcomponents.

    Từ trong câu: myriad, process, part, new, invention, risk, infringe, prior

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The term, thus implying an useless "do-nothing," would soon become one of the myriad of choice epithets in the vulgar vocabulary, as in the instances from Dunbar and Kennedy.

    Từ trong câu: myriad, term, thus, imply, useless, nothing, soon, become

    Various, Notes and Queries, Number 18, March 2, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But time would fail me to tell you of the myriad golden spangles so thickly stitched into the hurrying web of those fustian hours.

    Từ trong câu: web, golden, myriad, thickly, time, fail, tell, hurry

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ myriad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myriad trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ myriad hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ myriad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myriad gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myriad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myriad: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.