Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mushroom”

154 câu thật có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mushroom nghĩa là nấm. mushroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: common name for an edible agaric (contrasting with the inedible toadstool). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mushroom

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Note that you will only drop bombs and mushroom blocks at your feet.

    Từ trong câu: mushroom, note, drop, bomb, block, foot

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433415 (bản sửa đổi 4383161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The second crop of mushrooms will reappear one week later.

    Từ trong câu: mushroom, second, crop, week, late

    Rahul Alvares, Free from School. Nguồn: Project Gutenberg #10347. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • With the Mushroom, she will make you something special.

    Từ trong câu: mushroom, make, something, special

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/The Lost Woods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427693 (bản sửa đổi 3857235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Will you show us through the microscope the mushroom spores when I have collected them on a sheet of paper?” asked Jules.

    “Bạn sẽ cho chúng tôi xem qua kính hiển vi các bào tử nấm khi tôi thu thập chúng trên một tờ giấy chứ?” Jules hỏi.

    Từ trong câu: microscope, mushroom, show, collect, sheet, paper, ask

    Jean-Henri Fabre, The Story-book of Science. Nguồn: Project Gutenberg #56795. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use the Mushroom Blocks skillfully for attack and defense, or you'll never win.

    Từ trong câu: skillfully, use, mushroom, block, attack, defense, never, win

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 4-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433438 (bản sửa đổi 4383199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Peach will appear and throw you a mushroom right before Bowser reappears.

    Từ trong câu: peach, appear, throw, mushroom, right

    «Super Mario World/Valley of Bowser/Back Door», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425454 (bản sửa đổi 3841497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Enter Sub-space, and the Mushroom will be yours.

    Từ trong câu: sub, enter, space, mushroom

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 1-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433428 (bản sửa đổi 4383179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Let ’em quash every pocket borough to-morrow, and bring in every mushroom town in the kingdom—they’ll only increase the expense of getting into Parliament.

    Từ trong câu: quash, let, they, every, pocket, bring, mushroom, town

    George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mushroom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edible mushroom27 lần
mushroom ketchup18 lần
super mushroom43 lần
mushroom agaricus14 lần
psilocybin mushroom14 lần
poisonous mushroom26 lần
mega mushroom12 lần
pickled mushroom13 lần
mushroom kingdom120 lần
mushroom spawn11 lần
mushroom shaped48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mushroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mushroom trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mushroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mushroom gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mushroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mushroom: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.