Câu tiếng Anh có từ “mushroom”
154 câu thật có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mushroom nghĩa là nấm. mushroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: common name for an edible agaric (contrasting with the inedible toadstool). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mushroom
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Players can use a mushroom item which, when touched, starts Fever Time.
Từ trong câu: mushroom, player, use, item, touch, start, fever, time
«Mario Clash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142461 (bản sửa đổi 9828272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The scale on which this mushroom town developed was stupendous.
Từ trong câu: mushroom, scale, town, develop
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I procured an old tub, with a short stump of a mast, which, being planted quite in the centre, gave the craft much the appearance of an inverted mushroom.
Từ trong câu: mushroom, old, tub, short, plant, quite, center, give
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mushroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mushroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mushroom trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mushroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mushroom gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mushroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mushroom: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.