Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mushroom”

154 câu thật có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mushroom nghĩa là nấm. mushroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: common name for an edible agaric (contrasting with the inedible toadstool). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mushroom

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And now and then a mushroom of smoke would spring up in unexpected places.

    Từ trong câu: mushroom, now, smoke, spring, up, unexpected, place

    John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secure then, without delay--for who would play fast and loose with happiness?--a quart of fresh mushrooms.

    Từ trong câu: mushroom, secure, delay, play, fast, loose, happiness, fresh

    Elizabeth Robins Pennell, The Feasts of Autolycus: The Diary of a Greedy Woman. Nguồn: Project Gutenberg #41696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had rivals in the field however, the most powerful being Aguinaldo, the would be president of the mushroom republic.

    Từ trong câu: mushroom, rival, field, however, powerful, president, republic

    Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Good heavens, why dozens of mushroom millionaires would jump at such a possession!

    Từ trong câu: possession, dozen, mushroom, good, jump

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mushroom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edible mushroom27 lần
mushroom ketchup18 lần
super mushroom43 lần
mushroom agaricus14 lần
psilocybin mushroom14 lần
poisonous mushroom26 lần
mega mushroom12 lần
pickled mushroom13 lần
mushroom kingdom120 lần
mushroom spawn11 lần
mushroom shaped48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mushroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mushroom trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mushroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mushroom gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mushroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mushroom: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.