Câu tiếng Anh có từ “mushroom”
154 câu thật có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mushroom nghĩa là nấm. mushroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: common name for an edible agaric (contrasting with the inedible toadstool). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mushroom
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had rivals in the field however, the most powerful being Aguinaldo, the would be president of the mushroom republic.
Từ trong câu: mushroom, rival, field, however, powerful, president, republic
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Take the largest mushrooms, cut off the roots, put them in a stone jar, with salt; mash them and cover the jar.
Từ trong câu: mushroom, take, large, cut, off, root, put, stone
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most of the other criptogamous plants, such as the fern, mosses, lichens, mushrooms large and small, are prepared in herbals as other vegetables.
Từ trong câu: mushroom, plant, moss, large, small, prepare, vegetable
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most inexperienced collector, when brick-top has been pointed out to him, can hardly take any other mushroom by mistake.
Từ trong câu: inexperience, collector, inexperienced, mushroom, brick, top, point, out
Dallas Lore Sharp, Wild Life Near Home. Nguồn: Project Gutenberg #42871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mushroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mushroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mushroom trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mushroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mushroom gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mushroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mushroom: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.