Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mushroom”

154 câu thật có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mushroom nghĩa là nấm. mushroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: common name for an edible agaric (contrasting with the inedible toadstool). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mushroom

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Again, the manure piles might be inoculated by spores caught from a number of mushrooms.

    Từ trong câu: mushroom, again, pile, catch, number

    George Francis Atkinson, Studies of American Fungi. Mushrooms, Edible, Poisonous, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #26492. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Block from below, a mushroom may appear.

    Từ trong câu: mushroom, block, below, appear

    «Super Mario Bros. 3/World 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433277 (bản sửa đổi 3920786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Clark, he knew, could not swim; and besides he might come up beneath one of those horrible “mushrooms,” and so almost inevitably be drowned.

    Ông biết rằng ông Clark không biết bơi; và hơn nữa, anh ta có thể mắc phải một trong những “nấm” khủng khiếp đó và gần như chắc chắn sẽ bị chết đuối.

    Từ trong câu: inevitably, horrible, drown, mushroom, mr, know, swim, besides

    William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mushroom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edible mushroom27 lần
mushroom ketchup18 lần
super mushroom43 lần
mushroom agaricus14 lần
psilocybin mushroom14 lần
poisonous mushroom26 lần
mega mushroom12 lần
pickled mushroom13 lần
mushroom kingdom120 lần
mushroom spawn11 lần
mushroom shaped48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mushroom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mushroom trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mushroom hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mushroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mushroom gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mushroom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mushroom: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.