E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “multi”

125 câu thật có từ multi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: multi nghĩa là đa phần, gồm nhiều bộ phận hoặc chức năng. multi là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving several parts, elements, or types. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Real money commerce in virtual market has grown to become a multi billion dollar industry.

    Từ trong câu: commerce, real, money, virtual, market, grow, become, multi

    «Value chains and new media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91526 (bản sửa đổi 1491500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In contrast to the above categories, the two different architectures (Master/Standby and Multi-Master) are not strictly distinct from each other.

    Từ trong câu: standby, contrast, above, category, different, architecture, master, multi

    «PostgreSQL/Replication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368803 (bản sửa đổi 4528863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the app supports overlay options that enable additional effects, including multi-layer editing.

    Từ trong câu: overlay, however, support, option, enable, additional, effect, include

    «CapCut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162736 (bản sửa đổi 10956568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These darlings of spring and fall gardens come in a stunning array of single and multi-color blooms.

    Từ trong câu: darling, spring, fall, garden, come, stun, array, single

    «Horticulture/Container Gardening/Flowers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448714 (bản sửa đổi 4097879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In broadband networks the bit rate offered by the links is variable and we consider it as multi-rate traffic.

    Từ trong câu: broadband, network, bit, rate, offer, link, variable, consider

    «Teletraffic engineering/Limited availability», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29102 (bản sửa đổi 2721711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng multi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • multi tasking107 lần
  • multi millionaire157 lần
  • multi faceted90 lần
  • multi dimensional135 lần
  • multi stakeholder74 lần
  • multi modal64 lần
  • multi disciplinary65 lần
  • multi layered50 lần
  • multi millionaires53 lần
  • multi threaded47 lần
  • multi ethnic48 lần
  • multi instrumentalist26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ multi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multi trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ multi hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ multi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multi: can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.